Dịch

Lois

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bà của Ti mô thê, người được nhắc đến trong một bức thư gửi cho anh ta.danh từ riêngThe grandmother of Timothy who is mentioned in an epistle to him.
  2. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA female given name from Ancient Greek of biblical origin.

Cụm từ (phrase)

Weedon Loisdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Weston và Weedon, Tây Northamptonshire, Northamptonshire, Anh, trước đây thuộc quận Nam Northamptonshire (OS lưới ref SP6047)

Ví dụ

  • - - 1940 , .

Họ từ (word family)

cùng gốc Lois

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổΛωΐςLōḯs

AI