Lois
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bà của Ti mô thê, người được nhắc đến trong một bức thư gửi cho anh ta.danh từ riêngThe grandmother of Timothy who is mentioned in an epistle to him.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA female given name from Ancient Greek of biblical origin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Weedon Loisdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Weston và Weedon, Tây Northamptonshire, Northamptonshire, Anh, trước đây thuộc quận Nam Northamptonshire (OS lưới ref SP6047) |
Ví dụ
- - - 1940 , .
Họ từ (word family)
cùng gốc LoisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổΛωΐςLōḯs