LoK
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của The Legend of Korradanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of The Legend of Korra.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lok-lokdanh từ | danh từ | Món ăn bao gồm thịt, rau, v.v... được xiên vào nước sốt |
| Lok Sabhadanh từ riêng | danh từ riêng | Hạ viện của Quốc hội Cộng hòa Ấn Độ |
| Hai Lok Hongdanh từ riêng, danh từ, tính từ | danh từ riêng, danh từ, tính từ | Haklau Min (một dạng ngôn ngữ của tiếng Mân Nam dưới tiếng Mân của ngữ hệ Hán) |
| Lok Ningthoudanh từ riêng | danh từ riêng | Vị thần Meitei cổ đại của các dòng suối, hẻm núi, khe núi, dòng sông, lạch, rãnh và suối, người bảo vệ hướng nam và là con trai của thần Wangpulen |