Dịch

Lloyds

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng tỉnh lược của Lloyds Banking Group: trước đây gọi là Tập đoàn Lloyds TSBdanh từ riêngEllipsis of Lloyds Banking Group, formerly known as Lloyds TSB Group.
  2. Dạng tỉnh lược của Lloyds Bank: một công ty con của Tập đoàn Ngân hàng Lloydsdanh từ riêngEllipsis of Lloyds Bank, a subsidiary of Lloyds Banking Group.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mobile, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Mobile County, Alabama, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dorchester, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Dorchester County, Maryland, United States.

Cụm từ (phrase)

Lloyds Bankdanh từ riêngLloyds Bank, một ngân hàng thương mại và bán lẻ của Anh

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Essex
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Essex, Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Essex County, Virginia, United States.

Ví dụ

  • , , £20, .

AI