Lloyds
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng tỉnh lược của Lloyds Banking Group: trước đây gọi là Tập đoàn Lloyds TSBdanh từ riêngEllipsis of Lloyds Banking Group, formerly known as Lloyds TSB Group.
- Dạng tỉnh lược của Lloyds Bank: một công ty con của Tập đoàn Ngân hàng Lloydsdanh từ riêngEllipsis of Lloyds Bank, a subsidiary of Lloyds Banking Group.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mobile, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Mobile County, Alabama, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dorchester, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Dorchester County, Maryland, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lloyds Bankdanh từ riêng | danh từ riêng | Lloyds Bank, một ngân hàng thương mại và bán lẻ của Anh |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Essex
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Essex, Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Essex County, Virginia, United States.
Ví dụ
- , , £20, .