Dịch

Lizzy

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên thân mật Elizabethdanh từ riêngA diminutive of the female given name Elizabeth.
  2. Tiền, tiền bạcdanh từkhông đếm được (uncountable)Money (in reference to Queen Elizabeth II featuring on British and other Commonwealth coins during her reign)

Ví dụ

  • Elizabeth's , , , , “, . .”Và khi Elizabeth có vẻ thực sự muốn chuồn đi với vẻ mặt bực bội và ngượng ngùng, cô nói thêm, "Lizzy, tôi bắt buộc bạn phải ở lại và nghe ông Collins.
  • T-H-E AJ Tizzy đến từ T-H-E Lizzy / Và tôi hết sạch tiền rồi
  • .Hãy tự mình nói chuyện đó với Lizzy đi.

AI