Lipton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Đô thị nông thôn ở phía đông Saskatchewan, Canada; đầy đủ là Đô thị Nông thôn Lipton số 217danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural municipality in eastern Saskatchewan, Canada; in full, the Rural Municipality of Lipton No. 217.
- Ngôi làng trong đô thị nông thôn ở Saskatchewandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village within the rural municipality in Saskatchewan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LiptonDạng gốc (base form)
- LiptonsSố nhiều (plural)