Linyi
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lâm Nghidanh từ riêngA prefecture-level city in southern Shandong, China.
- Quận của Vận Thành, Sơn Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Yuncheng, Shanxi, China.
- Quận của Đức Châu, Sơn Đông, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Dezhou, Shandong, China.
- Thị trấn ở Lâm Nghi, Đức Châu, Sơn Đông, Trung Quốcdanh từ riêngA town in Linyi, Dezhou, Shandong, China.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đồng nghĩa với Lâm Ấp
- Synonym of Lâm Ấp (An ancient kingdom in present-day Vietnam, possibly the predecessor of Champa)
Họ từ (word family)
cùng gốc LinyiNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại臨沂
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại臨猗
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại臨邑