Dịch

Linyi

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lâm Nghidanh từ riêngA prefecture-level city in southern Shandong, China.
  2. Quận của Vận Thành, Sơn Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Yuncheng, Shanxi, China.
  3. Quận của Đức Châu, Sơn Đông, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Dezhou, Shandong, China.
  4. Thị trấn ở Lâm Nghi, Đức Châu, Sơn Đông, Trung Quốcdanh từ riêngA town in Linyi, Dezhou, Shandong, China.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Đồng nghĩa với Lâm Ấp
  1. Synonym of Lâm Ấp (An ancient kingdom in present-day Vietnam, possibly the predecessor of Champa)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại臨沂
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại臨猗
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại臨邑

AI