Liaoning
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Liêu Ninhdanh từ riêngA province in northeastern China. Capital: Shenyang.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Liaoning bronze dagger culturedanh từ riêng | danh từ riêng | Nền văn hóa khảo cổ có niên đại từ Thời đại đồ đồng ở đông bắc Trung Quốc và một phần Bán đảo Triều Tiên, đặc trưng bởi hàm lượng kẽm cao trong dao găm bằng đồng mà nó sản xuất |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại遼寧
Ví dụ
- 7 .Những dấu hiệu cho thấy phe Maoist đang siết chặt sự kiểm soát của họ đối với nông dân được đưa ra trong một báo cáo của Nhân dân Nhật báo ngày 7 tháng 5 từ một xã ở Changwu thuộc tỉnh Liêu Ninh.
- .Tỉnh Phụng Điền đổi tên thành Liêu Ninh.
- – .