Dịch

Leonidas

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
  2. Vua Leonidas I của Sparta; ông đã bị giết trong Trận Thermopylae, năm 480 trước Công nguyêndanh từ riêngKing Leonidas I of Sparta; he was killed at the Battle of Thermopylae, 480BC.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΛεωνίδᾱςLeōnídās“son of Leon / lion”

Ví dụ

  • ' .
  • , , , , ", ."
  • , . ' , . . ', . , .

AI