Dịch

Lehigh

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
  2. Thành phố ở Quận Webster, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Webster County, Iowa, United States.
  3. Thành phố ở Quận Marion, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Marion County, Kansas, United States.
  4. Thành phố ở Quận Coal, Oklahoma, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Coal County, Oklahoma, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LehighDạng gốc (base form)
  2. LehighsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lehigh Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Allentown
Lehigh Valleydanh từ riêngVùng thuộc Pennsylvania và New Jersey, Hoa Kỳ, tương ứng với lưu vực sông Lehigh và bao gồm các thành phố Allentown và Bethlehem
Lehigh RiverChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Barbour
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Barbour, Tây Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Barbour County, West Virginia, United States.

AI