Leary
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ tiếng Ireland, một cách viết Anh hóa thay thế của Ó Laoghaire (nghĩa đen là “hậu duệ của Leary”) (O'Leary)danh từ riêngA surname from Irish, an alternate anglicization of Ó Laoghaire (literally “descendant of Leary”) (O'Leary).
- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ Irish Laoghaire, từ Old Irish Lóegaire (nghĩa đen là “người chăn bê”)danh từ riêngA male given name from Irish Laoghaire, from Old Irish Lóegaire (literally “calf-herder”).
- Tên riêng của nam hoặc nữ được chuyển từ họ, theo cách sử dụng hiện đạidanh từ riêngA male or female given name transferred from the surname, of modern usage.
- Thành phố ở Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Georgia, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LearyDạng gốc (base form)
- LearysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| O'Learydanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
| Leary biscuitdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ bao gồm phô mai và nụ cần sa trên bánh quy giòn, được nướng trong lò vi sóng trong thời gian ngắn |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố ở Texas
- Thành phố ở Texas, Hoa KỳA city in Texas, United States.