Dịch

Larissa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thành phố ở phía bắc miền trung Hy Lạp, thủ đô của Thessalydanh từ riêngA city in north-central Greece, the capital of Thessaly.
  2. Đơn vị khu vực của Thessaly, trong đó thành phố Larissa cũng là thủ đôdanh từ riêngA regional unit of Thessaly, of which the city of Larissa is capital also.
  3. Các thị trấn lịch sử của Hy Lạp, của Hy Lạp cổ đại hoặc các khu vực lân cậndanh từ riêngAny of several historical Greek towns, of ancient Greece or neighbouring areas.
  4. Thành phố ở Tây Á Tiểu Á, gần thành phố Smyrna của Hy Lạp cổ đại và Menemen, Thổ Nhĩ Kỳ ngày naydanh từ riêngA city in western Asia Minor, close to the ancient Greek city of Smyrna and to present-day Menemen, Turkey.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Nữ thần với giáo phái địa phương gần thành phố Larissa
  1. Nữ thần với giáo phái địa phương gần thành phố Larissa, ThessalyA nymph with a local cult near the city of Larissa, Thessaly.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổΛάρισσα

Ví dụ

  • , 107 , 10.33, 17 . , , , , .
  • .

AI