Dịch

Laramide

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến quá trình tạo núi (thời kỳ hình thành núi) ở phía tây Bắc Mỹ, bắt đầu từ kỷ Phấn trắng muộntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to an orogeny (period of mountain-building) in western North America, starting in the Late Cretaceous period.

AI