Laporte
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Larimer, Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Larimer County, Colorado.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Ingersoll, Quận Midland, Michigandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Ingersoll Township, Midland County, Michigan.
- Thành phố nhỏ ở Quận Hubbard, Minnesotadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Hubbard County, Minnesota.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| LaPorte Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: La Porte |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Quận
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quận, quận lỵ của Quận Sullivan, Pennsylvania. Được đặt theo tên của John LaporteA borough, the county seat of Sullivan County, Pennsylvania. Named after John Laporte.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápLaporte