Dịch

Landry

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French.
  2. Xã ở tỉnh Savoie, Auvergne-Rhône-Alpes, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commune in Savoie department, Auvergne-Rhône-Alpes, France.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LandryDạng gốc (base form)
  2. LandrysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

St. Landry Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Opelousas

Ví dụ

  • 400 , . , .

AI