Lake County
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lakeport. Được đặt theo tên của Clear Lakedanh từ riêngOne of 58 counties in California, United States. County seat: Lakeport. Named after Clear Lake.
- Một trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Leadville. Được đặt theo tên của Twin Lakesdanh từ riêngOne of 64 counties in Colorado, United States. County seat: Leadville. Named after Twin Lakes.
- Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tavares. Được đặt tên vì sự hiện diện của nhiều hồdanh từ riêngOne of 67 counties in Florida, United States. County seat: Tavares. Named for the presence of many lakes.
- Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Waukegan. Được đặt theo tên của Ngũ Hồdanh từ riêngOne of 102 counties in Illinois, United States. County seat: Waukegan. Named after the Great Lakes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Red Lake Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thác Red Lake |
| Bear Lake Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Paris. Nó giáp với cả Utah và Wyoming |
| Salt Lake Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 29 quận ở Utah, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Salt Lake |
| Green Lake Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Green Lake |
| Smoky Lake Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận thành phố ở phía đông bắc Alberta, Canada |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Một trong 92 quận ở Indiana
- Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Crown Point. Được đặt theo tên của Ngũ HồOne of 92 counties in Indiana, United States. County seat: Crown Point. Named after the Great Lakes.
Ví dụ
- , , 11.