Dịch

Lady Macbeth

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người phụ nữ cương quyết nhưng tàn nhẫn hoặc vô đạo đứcdanh từA determined but ruthless or unscrupulous woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Lady MacbethDạng gốc (base form)
  2. Lady MacbethsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lady Macbethiantính từGiống hoặc liên quan đến Lady Macbeth trong vở kịch Macbeth của William Shakespeare, một người phụ nữ kiên quyết và vô lương tâm đã thúc giục chồng mình phạm tội giết người để thăng cấp

Ví dụ

  • president’s , Turai [Yar’Adua], country’s .

AI