Dịch

La-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Dùng trong tên riêng của phụ nữ người Mỹ gốc Phitiền tốUsed in African-American female given names.

Cụm từ (phrase)

tra-la-lathán từNhững âm tiết vô nghĩa được sử dụng khi ngân nga một giai điệu
Ark-La-Texdanh từ riêngKhu vực kinh tế xã hội của Hoa Kỳ bao gồm các phần Arkansas, Louisiana, Texas và Oklahoma xung quanh biên giới giữa bốn tiểu bang này
Cap-de-la-Madeleinedanh từ riêngThành phố cũ ở Quebec, Canada, tại ngã ba sông Saint-Maurice và sông St. Lawrence. Nó được hợp nhất vào Thành phố Trois-Rivières vào năm 2002
Orry-la-Villedanh từ riêngXã ở tỉnh Oise, Hauts-de-France, Pháp
Aime-la-Plagnedanh từ riêngXã ở tỉnh Savoie, Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp
Combs-la-Villedanh từ riêngXã thuộc tỉnh Seine-et-Marne, Île-de-France, Pháp
Savanna-la-Mardanh từ riêngThị trấn, thủ phủ giáo xứ của giáo xứ Westmoreland, Jamaica
Mantes-la-Joliedanh từ riêngXã thuộc tỉnh Yvelines, Île-de-France, Pháp

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápla“the”

Ví dụ

  • - + →
  • - + →

AI