La Paz
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- La Pa-xơdanh từ riêngThe capital city of Bolivia.
- Tỉnh ở Bolivia. Thủ đô: La Pazdanh từ riêngA department in Bolivia. Capital: La Paz.
- Thủ đô của Baja California Sur, Mexicodanh từ riêngThe capital city of Baja California Sur, Mexico.
- Thị trấn ma ở hạt La Paz, Arizona, Hoa Kỳdanh từ riêngA ghost town in La Paz County, Arizona, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| De La Pazdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Lopez, Quezon, Philippines |
| La Paz Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Hai barangay ở Laoag, Ilocos Norte, Philippines |
| La Paz Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Laoag, Ilocos Norte, Philippines |
| La Paz Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Parker |
| La Paz Properdanh từ riêng | danh từ riêng | Hai barangay ở Laoag, Ilocos Norte, Philippines |
| Ciudad de la Pazdanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của Guinea Xích đạo |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Khu phố ở Keene
- Khu phố ở Keene, Quận Kern, California, Hoa KỳA neighbourhood of Keene, Kern County, California, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaLa Paz
Ví dụ
- . , , .
- .