LUB
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của least upper bounddanh từInitialism of least upper bound
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lub-dubthán từ, động từ | thán từ, động từ | Dùng để thể hiện nhịp tim bình thường khi nghe tim, bao gồm tiếng tim thứ nhất và thứ hai |