Dịch

LGBTQ+

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của Lesbian: Đồng tính nam, Song tính, Chuyển giới/Chuyển giới, Đồng tính/Đặt câu hỏi cộng; "cộng" bao gồm các nhóm khác, chẳng hạn như vô tính, liên giới tính, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of Lesbian, Gay, Bisexual, Transgender/Transsexual, Queer/Questioning plus; the "plus" is inclusive of other groups, such as asexual, intersex, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI