Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
LEDs
B1
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dải đèn LED
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
LED strip lights
Họ từ
(word family)
cùng gốc
LEDs
Leds
ham
Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Capenhurst và Ledsham) ở quận Cheshire West và Chester, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ3574)
danh từ riêng
Ví dụ
Sodium
streetlights
are
being
replaced
by
LEDs
.
Đèn đường natri đang được thay thế bằng đèn LED.
Light-emitting
diodes
or
LEDs
need
a
lot
less
energy
.
Đi-ốt phát quang hay đèn LED tiêu tốn ít năng lượng hơn nhiều.
AI
1
Dải đèn LED
1
Dải đèn LED
1
Dải đèn LED