Dịch

LDL

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của lipoprotein mật độ thấpdanh từInitialism of low-density lipoprotein.
  2. Viết tắt của limiting danger linesdanh từInitialism of limiting danger lines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LDLDạng gốc (base form)
  2. LDLsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , “,” , .Việc tiêu thụ nhiều chất béo bão hòa có liên quan đến việc tăng mức LDL, hay cholesterol 'xấu', làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
  • .Sô cô la có tác dụng ngăn ngừa quá trình oxy hóa LDL.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI