Dịch

Kyoto Protocol

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nghị định thư Kyoto cho Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu: sửa đổi hiệp ước quốc tế về biến đổi khí hậu, giao các mục tiêu bắt buộc về giảm phát thải khí nhà kính cho các quốc gia ký kếtdanh từ riêngThe Kyoto Protocol to the United Nations Framework Convention on Climate Change: an amendment to the international treaty on climate change, assigning mandatory targets for the reduction of greenhouse gas emissions to signatory nations.

Ví dụ

  • .

AI