Kubrick
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Ba Landanh từ riêngA surname from Polish.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kubrick staredanh từ | danh từ | Hành động nhìn người xem với đầu nghiêng xuống và mắt nhìn lên từ dưới lông mày |
| Kubrick Mons | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Lankubryk“ship's forecastle”
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Kubrick- KubrickianLiên quan đến Stanley Kubrick (1928–1999), đạo diễn phim, nhà văn, nhà sản xuất và nhiếp ảnh gia có ảnh hưởng người Mỹ, được chú ý vì tính cầu toàn về kỹ thuật của ôngtính từ
- KubrickesqueGợi nhớ đến các tác phẩm của Stanley Kubrick (1928–1999), đạo diễn phim, nhà văn, nhà sản xuất và nhiếp ảnh gia có ảnh hưởng người Mỹ, nổi tiếng vì tính cầu toàn về kỹ thuật của mìnhtính từ
- KubrickologyNghiên cứu các tác phẩm của Stanley Kubrickdanh từ riêng
- KubrickologistNgười nghiên cứu các tác phẩm của Stanley Kubrick; một người nghiên cứu Kubrickologydanh từ