Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Ku-Klux
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hành hình (một người) như một phần của hoạt động Ku Klux Klan
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To lynch (a person) as part of Ku Klux Klan activities.
Ví dụ
Caldwell
was
taken
up
—
two
Caldwells
—
on
a
charge
of
Ku-Kluxing
.
They
proved
that
they
were
twenty
miles
away
from
the
scene
of
operation
.
A
group
of
disguised
men
took
the
boy
from
his
home
,
robbed
him
,
and
then
tortured
him
before
murdering
him
.
Hearing
from
a
correspondent
,
the
editor
of
the
Paris
Vindicator
wrote
that
the
lad
was
"
Ku-Kluxed
" (
beaten
)
to
death
.
AI
1
Hành hình (một người) như một phần của hoạt động Ku Klux Klan
1
Hành hình (một người) như một phần của hoạt động Ku Klux Klan
1
Hành hình (một người) như một phần của hoạt động Ku Klux Klan