Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Koichi
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Nhật
danh từ riêng
A male given name from Japanese.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nhật
こういち
Kōichi
Ví dụ
"
I've
heard
about
it
,
Koichi
.
" "
You
don't
need
to
say
anything
more
,
I
know
.
It's
the
summer
festival
incident
at
the
shrine
,
right
?
"
We
are
writing
to
inform
you
that
Mr
Koichi
Ohara
has
been
appointed
as
Manager
of
the
Technical
Department
in
succession
to
Mr
Taro
Iida
.
AI
1
Tên nam từ tiếng Nhật
1
Tên nam từ tiếng Nhật
1
Tên nam từ tiếng Nhật