Dịch

Knights

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất cũ tại hạt Franklin, bang Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngA former unincorporated community in Franklin County, Kentucky, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Jasper, tiểu bang Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Jasper County, Missouri, United States.

Cụm từ (phrase)

Four Knights Gamedanh từVán cờ mở phổ biến trong cờ vua, đặc trưng bởi các nước đi 1.e4 e5 2.Nf3 Nc6 3.Nc3 Nf6, trong đó cả hai người chơi đều đưa ra hai quân mã của mình
Knights Hilldanh từ riêngĐịa phương thuộc khu vực hội đồng Kiama, phía đông nam New South Wales, Australia
Knights Templardanh từ riêngMệnh lệnh quân sự chủ yếu gồm các hiệp sĩ thời trung cổ đã tồn tại gần hai thế kỷ trong các cuộc Thập tự chinh
Knights Landingdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Yolo, California, Hoa Kỳ
Knights of Columbusdanh từ riêngHiệp sĩ đoàn Colombus
Two Knights' Defencedanh từKhai cuộc cờ vua thông thường, đặc trưng bởi các nước đi 1. e4 e5 2. Nf3 Nc6 3. Bc4 Nf6, trong đó quân đen đánh ra cả hai quân mã
poor knights of Windsordanh từBánh mì nướng kiểu Pháp
Teutonic Knightsdanh từ riêngHiệp sĩ Giéc-man

AI