Dịch

Klausian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Václav Klaus, một nhà kinh tế người Séc, thị trường tự do ủng hộ chính trị gia và tổng thốngtính từOf or relating to Václav Klaus, a Czech economist, free markets supporting politician and president.

Nguồn gốc (etymology)

Klaus-ian

AI