Dịch

Kirkwood

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Vùng ngoại ô của Coatbridge, khu vực hội đồng Bắc Lanarkshire, Scotland (OS lưới ref NS7163)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Coatbridge, North Lanarkshire council area, Scotland (OS grid ref NS7163).
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Alpine và Quận Amador, California; trước đây, Kirkdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Alpine County and Amador County, California; formerly, Kirk.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Tehama, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Tehama County, California.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận New Castle, Delawaredanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in New Castle County, Delaware.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KirkwoodDạng gốc (base form)
  2. KirkwoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kirkwood gapdanh từKhoảng trống trong sự phân bố bán trục lớn của các tiểu hành tinh trong vành đai chính
Kirkwood-Buff solution theorydanh từ riêngLý thuyết liên kết các đặc tính vĩ mô (số lượng lớn) với các chi tiết vi mô (phân tử), sử dụng cơ học thống kê để rút ra các đại lượng nhiệt động từ các hàm tương quan cặp giữa tất cả các phân tử trong dung dịch đa thành phần

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Ngôi làng ở hạt Warren
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở hạt Warren, IllinoisA village in Warren County, Illinois.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổċiriċe“church”

AI