Dịch

King Kong

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Con vượn khổng lồ hư cấu, ngôi sao cùng tên của một số bộ phimdanh từ riêngA fictional giant ape, the eponymous star of several movies.
  2. Vị vua (chơi bài)danh từ riêngA king (playing card).
  3. Hai vị vua khởi đầu ở Texas nắm giữ chúngdanh từ riêngTwo kings as a starting hand in Texas hold 'em.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI