King Kong
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Con vượn khổng lồ hư cấu, ngôi sao cùng tên của một số bộ phimdanh từ riêngA fictional giant ape, the eponymous star of several movies.
- Vị vua (chơi bài)danh từ riêngA king (playing card).
- Hai vị vua khởi đầu ở Texas nắm giữ chúngdanh từ riêngTwo kings as a starting hand in Texas hold 'em.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .