Dịch

Khorasan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên tiếng Ba Tư Sassanian và hậu Hồi giáo của vùng Parthia nằm ở phía đông bắc Ba Tư (Iran), đôi khi cũng bao gồm một phần của Trung Á và Afghanistan; Đại Khorasandanh từ riêngThe Sassanian and post-Islamic Persian name for the region of Parthia located in north east of Persia (Iran), sometimes covering also parts of Central Asia and Afghanistan; the Greater Khorasan.
  2. Tỉnh cũ của Iran sau đó được chia thành các tỉnh Nam Khorasan, Bắc Khorasan và Razavi Khorasandanh từ riêngA former province of Iran which subsequently divided into the South Khorasan, North Khorasan, and Razavi Khorasan provinces.
  3. Dạng tỉnh lược của Daesh-Khorasandanh từ riêngEllipsis of Daesh-Khorasan (“IS/ISIL/ISIS affiliate”).

Cụm từ (phrase)

Khorasan wheatdanh từLoài tứ bội cổ xưa hoặc phân loài lúa mì (Triticum turanicum), được trồng trong lịch sử ở Trung Á
Daesh-Khorasandanh từ riêngNhóm khủng bố Hồi giáo ở Pakistan và Afghanistan có liên kết với Daesh (“IS, ISIL, ISIS”)
North Khorasandanh từ riêngTỉnh của Iran. Thủ đô: Bojnord
South Khorasandanh từ riêngTỉnh của Iran. Thủ đô: Birjand
Razavi Khorasandanh từ riêngTỉnh của Iran. Thủ đô: Mashhad
Khorasani Turksdanh từ riêngNhóm dân tộc Thổ Nhĩ Kỳ Oghuz ở Khorasan nói tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Khorasani
Khorasani Turkicdanh từ riêngNgôn ngữ Turkic được nói ở Khorasan bởi Khorasani Turks
ISIL-Kdanh từ riêngDaesh-Khorasan: Tên viết tắt của Nhà nước Hồi giáo ở Iraq và Levant, Khorasan / Nhà nước Hồi giáo Iraq và Levant, Khorasan

Họ từ (word family)

cùng gốc Khorasan

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Tư Iranخراسانxorâsân
  2. từ tiếng Ba Tư cổ điểnخوراسانxwarāsān
  3. từ tiếng Ba Tư trung đạihwlʾsʾn'xwarāsān

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • , Kavus Kavad , Siavash, Kavus, .

AI