Dịch

Khmer Krom

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một dân tộc Khmer sinh sống lâu đời tại vùng đồng bằng sông Cửu Long, Việt Namdanh từ riêngKhmer Krom, ethnic Khmers of South Vietnam (Kampuchea Krom)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Khmerខ្មែរក្រោមkhmae kraom

AI