Kerr effect
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lưỡng chiết của vật liệu gây ra bởi điện trường do sự định hướng một phần của các phân tử của nódanh từBirefringence of a material induced by an electric field due to partial orientation of its molecules.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magneto-optic Kerr effectdanh từ | danh từ | Hiệu ứng quang từ trong đó ánh sáng bị phản xạ từ bề mặt bị nhiễm từ và có thể thay đổi cả độ phân cực lẫn cường độ phản xạ |