Kepler
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
- Johannes Kepler, nhà thiên văn học người Đứcdanh từ riêngJohannes Kepler, a German astronomer.
- Kính viễn vọng không gian Kepler, thiết bị theo dõi quá trình di chuyển của sao được sử dụng để tìm kiếm các ngoại hành tinhdanh từ riêngKepler space telescope, a stellar transit tracker used for finding exoplanets
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kepler soliddanh từ | danh từ | Các khối đa diện đều không lồi có các mặt ngũ giác đều hoặc các hình có đỉnh và có thể thu được bằng cách xếp hình sao của khối mười hai mặt hoặc khối hai mươi mặt |
| Kepler sheardanh từ | danh từ | Ảnh hưởng của tốc độ quay khác nhau trong các vành đai Sao Thổ |
| Kepler's lawsdanh từ | danh từ | Ba định luật về chuyển động của hành tinh được Kepler phát hiện vào đầu thế kỷ 17, phát biểu rằng (i) quỹ đạo của một hành tinh là một hình elip với Mặt trời ở một trong hai tiêu điểm, (ii) một đoạn thẳng nối một hành tinh và Mặt trời có diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau, và (iii) bình phương chu kỳ quỹ đạo của một hành tinh tỷ lệ với lập phương bán trục lớn của quỹ đạo của nó |
| Kepler's equationdanh từ riêng | danh từ riêng | Mối quan hệ toán học giữa dị thường trung bình (M) và dị thường lệch tâm (E) của một hành tinh trong quỹ đạo hình elip có độ lệch tâm (ϵ). M=E-ϵ· sin (E) |
| Kepler-Poinsot polyhedrondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kepler solid |
| Keplerian telescopedanh từ | danh từ | Cải tiến của kính thiên văn Galileo, có một thấu kính lồi làm thị kính thay vì thấu kính lõm của Galileo |
| Kepler- | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc KeplerVí dụ
- , .
- , 1,200 , 3,700.
- NASA's star's .