Kenton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Teignbridge, Devon, Anh (OS lưới ref SX9583)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Teignbridge district, Devon, England (OS grid ref SX9583).
- Khu vực ngoại ô ở quận Brent và quận Harrow, Greater London; Đường Kenton tạo thành ranh giới giữa các quận (OS lưới ref TQ1788)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburban area in the borough of Brent and borough of Harrow, Greater London; Kenton Road forms the boundary between boroughs (OS grid ref TQ1788).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Mid Suffolk, Suffolk (OS lưới ref TM1965)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Mid Suffolk district, Suffolk (OS grid ref TM1965).
- Vùng ngoại ô ở thành phố Newcastle trên sông Tyne, Tyne và Wear (lưới hệ điều hành NZ2267)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb in the city of Newcastle upon Tyne, Tyne and Wear (OS grid ref NZ2267).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KentonDạng gốc (base form)
- KentonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kenton Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Covington và Independence |
| Kenton Bank Footdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở Khu đô thị Newcastle trên sông Tyne, Tyne và Wear, Anh (OS lưới ref NZ2068) |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Thị trấn ở Quận Kent
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Kent, DelawareA town in Kent County, Delaware.
Ví dụ
- , . , , .