Kempton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ngôi làng ở giáo xứ Clunbury, Shropshire, Anh (OS lưới ref SO359829)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Clunbury parish, Shropshire, England (OS grid ref SO359829).
- Ngôi làng ở Quận Ford, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Ford County, Illinois, United States.
- Thị trấn ở Quận Tipton, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Tipton County, Indiana, United States.
- Thị trấn ma ở Quận Garrett, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Garrett County, Maryland, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KemptonDạng gốc (base form)
- KemptonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kempton Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở tỉnh Gauteng, Nam Phi, ban đầu được đặt theo tên Kempten ở Bavaria |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Grand Forks
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Grand Forks, Bắc Dakota, Hoa KỳAn unincorporated community in Grand Forks County, North Dakota, United States.