Dịch

Kaya identity

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Công thức toán học phân tách tổng mức phát thải của khí nhà kính carbon dioxide để có thể biểu diễn dưới dạng tích của bốn yếu tố có thể tính toán được: dân số con người, tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người, cường độ năng lượng (trên một đơn vị GDP) và cường độ carbon (lượng khí thải trên một đơn vị năng lượng tiêu thụ)danh từ riêngA mathematical identity that disaggregates the total emission level of the greenhouse gas carbon dioxide so that it can be expressed as the product of four calculable factors: human population, gross domestic product per capita, energy intensity (per unit of GDP), and carbon intensity (emissions per unit of energy consumed).

AI