Katz syndrome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rối loạn bẩm sinh hiếm gặp, biểu hiện dưới dạng hội chứng đa dị tật, đặc trưng bởi phì đại nội tạng, gan to, tiểu đường và các bất thường về xương dẫn đến tầm vóc thấp bé và chứng phì đại xương sọdanh từkhông đếm được (uncountable)A rare congenital disorder, presenting as a polymalformative syndrome characterized by enlarged viscera, hepatomegaly, diabetes, and skeletal anomalies that result in short stature and cranial hyperostosis.