Dịch

Karanja

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thành phố ở quận Washim, Maharashtra, Ấn Độdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Washim district, Maharashtra, India.
  3. Thị trấn tehsil ở quận Wardha, Maharashtradanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tehsil town in Wardha district, Maharashtra.
  4. Thị trấn ở quận Raigad, Maharashtradanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Raigad district, Maharashtra.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KaranjaDạng gốc (base form)
  2. KaranjasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Thung lũng Derwent
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Thung lũng Derwent, Tasmania, Australia; cái tên này được cho là có nguồn gốc từ Ấn ĐộA rural locality in Derwent Valley council area, Tasmania, Australia; the name is thought to be of Indian origin.

Đồng nghĩa (synonym)

AI