Karanja
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố ở quận Washim, Maharashtra, Ấn Độdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Washim district, Maharashtra, India.
- Thị trấn tehsil ở quận Wardha, Maharashtradanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tehsil town in Wardha district, Maharashtra.
- Thị trấn ở quận Raigad, Maharashtradanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Raigad district, Maharashtra.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KaranjaDạng gốc (base form)
- KaranjasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Thung lũng Derwent
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Thung lũng Derwent, Tasmania, Australia; cái tên này được cho là có nguồn gốc từ Ấn ĐộA rural locality in Derwent Valley council area, Tasmania, Australia; the name is thought to be of Indian origin.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa