Dịch

Kampuchea

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Campuchia, Cam-pu-chiadanh từ riêngFormer name of Cambodia: a country in Southeast Asia, used from 1975 to 1989.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Campuchia

Cụm từ (phrase)

Kampuchea Kromdanh từ riêngPhần phía Nam của Việt Nam trước đây là lãnh thổ của Campuchia
Democratic Kampucheadanh từ riêngTên chính thức của Campuchia từ năm 1975-1979
People's Republic of Kampucheadanh từ riêngTên chính thức cũ của Campuchia: một quốc gia ở Đông Nam Á; được sử dụng từ năm 1979 đến năm 1989, sau khi Khmer Đỏ bị đánh bật, khi đó là nhà nước độc đảng, theo chủ nghĩa Mác-Lênin và là nhà nước vệ tinh của Việt Nam

AI