Dịch

Kaduna

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bang của Nigeria ở vùng địa chính trị Tây Bắc. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Thành phố Kadunadanh từ riêngA state of Nigeria in the North West geopolitical zone. Capital and largest city: Kaduna City.
  2. Thành phố lớn nhất và thủ phủ của bang Kaduna, Nigeriadanh từ riêngThe largest city and state capital of Kaduna State, Nigeria.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ HausaKaduna

Ví dụ

  • — we’d .

AI