Dịch

Kachin

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một nhóm sắc tộc chủ yếu sinh sống tại miền bắc Myanmar (bang Kachin)danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any of a number of non-Burman ethnolinguistic groups in Kachin State, Burma, including the Jingpho people.
  2. Kachindanh từ riêngA state of Myanmar.
  3. Tiếng Kinh Phổdanh từ riêngThe Jingpho language.

Cụm từ (phrase)

Kachin Statedanh từ riêngBang của Myanmar
Kachina Womandanh từ riêngKhối đá và địa điểm Thời đại mới ở Sedona, Arizona

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Miến Điệnကချင်ka.hkyang

AI