KT
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tên viết tắt của Katiedanh từ riêngAbbreviation of Katie (given name)
- Tỉnh Kalimantan Trungdanh từ riêngInitialism of Central Kalimantan: a province of Indonesia.
- Ký hiệu kỷ Phấn trắng - Đệ tamdanh từ riêngInitialism of Cretaceous–Tertiary.
- Hiệp sĩ Huân chương Thistledanh từInitialism of Knight of the Thistle.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kt.danh từ | danh từ | Viết tắt của knight |
Họ từ (word family)
cùng gốc KTVí dụ
- , .Bằng chứng chúng ta có về vật thể va chạm kỷ Phấn trắng - Đệ tam thiên về tiểu hành tinh hơn là sao chổi, nhưng vẫn chưa đưa ra kết luận chắc chắn.
- sự kiện tuyệt chủng kỷ Phấn trắng - Đệ tam