Dịch

KP

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tên viết tắt của Khyber Pakhtunkhwadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Khyber Pakhtunkhwa.
  2. Tên viết tắt của Hiệp sĩ St. Patrickdanh từđếm được (countable)Initialism of Knight of St. Patrick.
  3. Tên viết tắt của đội trực nhật nhà bếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of kitchen police/patrol (enlisted person assigned to assist in the kitchen, or the role itself).
  4. Tên viết tắt của văn hóa phẩm khiêu dâm trẻ emdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of kiddy porn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KPDạng gốc (base form)
  2. KPsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tên viết tắt của bệnh dày sừng nang lông
  1. không đếm được (uncountable)Initialism of keratosis pilaris.

Ví dụ

  • Kể tên một người đăng bài đã từng đăng kp hai năm trước mà chưa bị bắt đi.

AI