KP
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tên viết tắt của Khyber Pakhtunkhwadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Khyber Pakhtunkhwa.
- Tên viết tắt của Hiệp sĩ St. Patrickdanh từđếm được (countable)Initialism of Knight of St. Patrick.
- Tên viết tắt của đội trực nhật nhà bếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of kitchen police/patrol (enlisted person assigned to assist in the kitchen, or the role itself).
- Tên viết tắt của văn hóa phẩm khiêu dâm trẻ emdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of kiddy porn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KPDạng gốc (base form)
- KPsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tên viết tắt của bệnh dày sừng nang lông
- không đếm được (uncountable)Initialism of keratosis pilaris.
Ví dụ
- Kể tên một người đăng bài đã từng đăng kp hai năm trước mà chưa bị bắt đi.