KI
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của East Kalimantan: một tỉnh của Indonesiadanh từ riêngAbbreviation of East Kalimantan: a province of Indonesia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ki.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Kings |
| -ki-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -kin-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| ki-yiđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Tru lên như một con chó |
| chap-ji-kidanh từ | danh từ | Loại hình xổ số bất hợp pháp trước đây rất phổ biến ở Singapore, dựa trên các lá bài Trung Quốc |
| yippee ki-yaythán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ: yippee |