Dịch

Jenkins

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc từ tên cha của tiếng Cornwall và trong tiếng Anh ("chủ yếu thuộc Devon").danh từ riêngA surname originating as a patronymic of Cornish and in English ("mainly of Devon") origin.
  2. Thành phố ở Kentuckydanh từ riêngA city in Kentucky.
  3. Thành phố ở Minnesotadanh từ riêngA city in Minnesota.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JenkinsDạng gốc (base form)
  2. JenkinsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

up Jenkinsdanh từ riêngTrò chơi nhóm trong đó người chơi giấu một đồng xu nhỏ hoặc vật phẩm tương tự trong một lòng bàn tay khi họ đập nó vào bàn, trong khi những người chơi khác cố gắng xác định xem tay nào đang giấu vật phẩm đó
Jenkins Countydanh từ riêngQuận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Millen

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ tâng bốc hoặc nịnh hót
  1. A flatterer or sycophant.

Ví dụ

  • .
  • .

AI