Dịch

Jehovism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Niềm tin hoặc nguyên tắc Jehovist nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)Jehovist beliefs or principles generally.
  2. Việc sử dụng Giê-hô-va thay vì Elohim làm tên của Đấng Tối Caodanh từkhông đếm được (uncountable)The use of Jehovah instead of Elohim as the name of the Supreme Being.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI