Jarrett
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the given name.
- Tên riêng dành cho nam giới từ các ngôn ngữ Đức, trong cách sử dụng hiện đại được chuyển ngược lại từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from the Germanic languages, in modern use transferred back from the surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Hyde Park và Thị trấn Zumbro, Quận Wabasha, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Hyde Park Township and Zumbro Township, Wabasha County, Minnesota, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Kanawha, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Kanawha County, West Virginia, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JarrettDạng gốc (base form)
- JarrettsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 43 72 .