Dịch

Iverson bracket

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ký hiệu biểu thị một số là 1 nếu điều kiện trong ngoặc vuông được thỏa mãn và 0 nếu ngược lại, tức là (trong đó P là câu đúng hoặc sai)danh từA notation that denotes a number that is 1 if the condition in square brackets is satisfied, and 0 otherwise, i.e. (where P is a true or false statement)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Iverson bracketDạng gốc (base form)
  2. Iverson bracketsSố nhiều (plural)

AI