Dịch

Iskenderun

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố cảng ở tỉnh Hatay, phía đông nam Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngA port city in Hatay Province, southeastern Turkey.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳİskenderun
  2. mượn từ tiếng Thổ Ottomanإسكندرونİskenderun
  3. từ tiếng Ả Rậpالْإِسْكَنْدَرُونal-ʔIskandarūn

Cùng gốc (doublet)AlexandrettaKandaharScandaroon

AI